vstep.ai

Các thì tiếng Anh cần cho bài thi VSTEP – 6 thì dùng nhiều nhất và cách tránh sai thì

Tác giả: Ban biên tập vstep.ai

Ngày đăng:

6 thì cần cho VSTEP: hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, hiện tại hoàn thành, quá khứ đơn, will, be going to

Sai thì là lỗi phổ biến nhất trong bài Viết và Nói của thí sinh B1. Tin tốt là bạn không cần học cả 12 thì: 6 thì dưới đây đủ cho gần như mọi câu trong bài thi VSTEP. Bài này đi qua từng thì theo đúng tình huống bạn sẽ gặp: viết thư, viết luận, trả lời Speaking.

Cập nhật lần cuối: 30/10/2026.

6 thì cần nắm

Thì

Công thức

Dùng khi

Ví dụ

Hiện tại đơn

S + V(s/es)

Thói quen, sự thật, quan điểm

I go jogging every morning.

Hiện tại tiếp diễn

S + am/is/are + V-ing

Đang diễn ra, xu hướng hiện nay

More people are working from home.

Hiện tại hoàn thành

S + have/has + V3

Kéo dài đến nay, kết quả còn liên quan

Traffic has become worse in recent years.

Quá khứ đơn

S + V2/ed

Việc đã xong, có thời điểm cụ thể

I visited Da Lat last summer.

Tương lai với will

S + will + V

Dự đoán, quyết định tức thời, lời hứa

I think online learning will become more popular.

be going to

S + am/is/are going to + V

Dự định đã có, dự đoán có căn cứ

I'm going to take the VSTEP test next month.

6 thì cần cho VSTEP: hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, hiện tại hoàn thành, quá khứ đơn, will, be going to

Dấu hiệu nhận biết

Thì

Dấu hiệu thường gặp

Hiện tại đơn

always, usually, often, every day, nowadays (khi nói sự thật)

Hiện tại tiếp diễn

now, at the moment, currently, these days, more and more

Hiện tại hoàn thành

since, for, recently, in recent years, so far, already, just, yet

Quá khứ đơn

yesterday, last week, in 2020, ago, when I was a child

Tương lai

tomorrow, next year, in the future, soon, I think / I'm sure

Dùng thì theo từng phần thi

Writing Task 1 (thư): thư thường kết hợp nhiều thì nhất.

Thanks for your email. I'm sorry I haven't written for so long – I've been really busy since I started my new job last month. Next weekend I'm going to visit my parents, so I will call you after that.

Writing Task 2 (bài luận): chủ yếu dùng hiện tại đơn (quan điểm, sự thật), hiện tại hoàn thành (thay đổi gần đây) và will / can (hệ quả).

In recent years, the number of private cars has increased dramatically. This causes serious traffic congestion. If nothing is done, the situation will get worse.

Speaking Part 1: nghe kỹ thì của câu hỏi và trả lời đúng thì đó.

Q: What did you do last weekend? → I went to the cinema with my friends.Q: How long have you lived in your hometown? → I've lived there since I was born.Q: What are you going to do after the exam? → I'm going to relax for a few days.

Lỗi hay gặp

Viết sai

Viết đúng

Lỗi

I live here since 2020.

I have lived here since 2020.

since/for kéo dài đến nay cần hiện tại hoàn thành

I have visited Hue last year.

I visited Hue last year.

Có thời điểm quá khứ cụ thể thì dùng quá khứ đơn

He go to work by bus.

He goes to work by bus.

Ngôi thứ ba số ít thêm -s/-es

I will going to travel.

I will travel / I'm going to travel.

Không ghép will với going to

When I was a child, I have played…

When I was a child, I played…

Quá khứ đã kết thúc thì dùng quá khứ đơn

Bài tập nhanh

Chia động từ trong ngoặc. Đáp án ở cuối.

  1. I (study) __ English for five years, but I still find speaking difficult.
  2. Last summer, my family (travel) __ to Phu Quoc.
  3. More and more young people (move) __ to big cities these days.
  4. Look at those clouds! It (rain) __.
  5. Water (boil) __ at 100 degrees Celsius.

Đáp án: 1. have studied · 2. travelled · 3. are moving · 4. is going to rain · 5. boils

Câu hỏi thường gặp

Có cần dùng các thì phức tạp như quá khứ hoàn thành tiếp diễn không?

Không cần. Dùng đúng 6 thì cơ bản quan trọng hơn nhiều. Thỉnh thoảng dùng quá khứ hoàn thành trong câu điều kiện loại 3 là đủ thể hiện sự đa dạng.

Viết thư Task 1 hay sai thì ở đâu nhất?

Ở đoạn kể lại sự việc: thí sinh hay trộn quá khứ đơn và hiện tại. Khi kể chuyện đã xảy ra, hãy giữ nhất quán quá khứ đơn. Xem Writing Task 1.


Xem thêm: 10 chủ điểm ngữ pháp VSTEP · Câu điều kiện · Từ nối trong VSTEP